Bảng giá mới cho thấy rõ sự tập trung của các trục hành chính – thương mại – dịch vụ quanh các tuyến huyết mạch như Hùng Vương, Nguyễn Trung Trực, Trương Định, phản ánh vai trò “lõi trung tâm” của phường Long An trong giai đoạn phát triển mới.

Dưới đây là top 20 đoạn đường (hoặc tuyến đường cụ thể) có giá đất cao nhất tại phường Long An, căn cứ theo bảng giá đất kèm Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND (giá áp dụng cho vị trí 1, mặt tiền đường, đơn vị: đồng/m²).
|
Hạng |
Tên đường & Đoạn cụ thể |
Giá đất (đồng/m²) |
Ghi chú |
|
1 |
Hùng Vương (đoạn Bùi Chí Nhuận – QL 1A) |
70.200.000 |
Tuyến trung tâm thương mại sầm uất nhất |
|
2 |
Nguyễn Trung Trực (đoạn Võ Văn Tần – Trương Định) |
60.240.000 |
Khu vực gần chợ và công viên |
|
3 |
Nguyễn Trung Trực (đoạn QL 1A – Võ Văn Tần) |
57.740.000 |
|
|
4 |
Hùng Vương (đoạn Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt) |
55.370.000 |
|
|
5 |
Trương Định (đoạn Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực) |
50.380.000 |
Khu hành chính – thương mại chính |
|
6 |
Trương Định (đoạn Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định) |
46.680.000 |
|
|
7 |
Trà Quí Bình (Đường số 1, đoạn Cổng Đài Truyền hình – Võ Văn Tần) |
45.510.000 |
|
|
8 |
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2, đoạn Châu Văn Giác (Bảo Định) – Trương Định) |
45.180.000 |
|
|
9 |
Mai Thị Tốt (đoạn Trương Định – Hùng Vương) |
43.510.000 |
|
|
10 |
Sương Nguyệt Anh (đoạn Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám) |
42.500.000 |
|
|
11 |
Võ Văn Tần (đoạn Trương Định – QL 1A) |
39.160.000 |
|
|
12 |
Nguyễn An Ninh (đoạn vành đai Công viên, Hùng Vương – Hai Bà Trưng) |
38.490.000 |
Tuyến quanh công viên trung tâm |
|
13 |
Hùng Vương nối dài (các đoạn chính: QL 62 – Tuyến tránh QL 1A và Tuyến tránh QL 1A – Cuối đường) |
37.340.000 |
Kết nối khu đô thị mới |
|
14 |
Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Trương Định – Châu Thị Kim) |
36.530.000 |
|
|
15 |
Lê Lợi (các đoạn trung tâm: Trương Định – Ngô Quyền) |
36.150.000 |
|
|
16 |
Nguyễn Duy (các đoạn trung tâm: Trương Định – Ngô Quyền) |
36.150.000 |
|
|
17 |
Đường giữa chợ nhà lồng Tân An (đoạn Trương Định – đầu nhà lồng chợ Tân An) |
36.150.000 |
Khu chợ truyền thống lớn |
|
18 |
Trương Định (đoạn Cầu Trương Định – Võ Văn Tần) |
39.510.000 |
(bổ sung đoạn cao khác) |
|
19 |
Đường nội bộ tiếp giáp Hùng Vương (Công viên phường Long An) |
34.270.000 |
|
|
20 |
Trương Văn Bang (Đường số 3, đoạn Trà Quí Bình – Bùi Chí Nhuận) |
33.880.000 |
>>Xem các dự án nhà ở tại phường Long An
Giá cao không chỉ ở trục chính
Ngoài các tuyến đường công cộng nêu trên, bảng giá đất giai đoạn 2026–2030 cũng ghi nhận mức giá cao tại một số khu vực dân cư tập trung. Đơn cử, Khu tái định cư chống sạt lở sông Vàm Cỏ Tây được xác định ở mức 32.970.000 đồng/m², trong khi khu shophouse đạt khoảng 30.450.000 đồng/m². Tuy nhiên, các khu vực này không được xếp vào danh sách do bài viết tập trung vào các tuyến đường giao thông công cộng chính.
Phản ánh vai trò “lõi trung tâm” mới
Mặt bằng giá đất cao tập trung quanh các trục Hùng Vương – Nguyễn Trung Trực – Trương Định cho thấy phường Long An đang được định vị là trung tâm hành chính – thương mại – dịch vụ của tỉnh Tây Ninh trong giai đoạn sau sáp nhập. Đây là khu vực tập trung các cơ quan hành chính, chợ truyền thống, công viên và hoạt động thương mại sôi động nhất hiện nay.

>>Xem quy hoạch khu hành chính Tây Ninh
Cần lưu ý, bảng giá đất do Nhà nước ban hành là cơ sở để tính thuế, xác định tiền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và quản lý đất đai, không đồng nhất với giá giao dịch thực tế trên thị trường, vốn có thể chênh lệch đáng kể tùy vị trí, quy mô và nhu cầu mua bán.
Tuy vậy, việc nhiều đoạn đường tại trung tâm hành chính tỉnh Tây Ninh được xác lập mức giá cao ngay trong bảng giá Nhà nước cho thấy sức hút đầu tư và vai trò trung tâm của khu vực này đang ngày càng rõ nét trong giai đoạn phát triển mới của tỉnh.
Join The Discussion